Từ: chánh, chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chánh, chính:

正 chánh, chính, chinh政 chánh, chính

Đây là các chữ cấu thành từ này: chánh,chính

chánh, chính, chinh [chánh, chính, chinh]

U+6B63, tổng 5 nét, bộ Chỉ 止
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng4, zheng1;
Việt bính: zeng3 zing1 zing3
1. [堂堂正正] đường đường chánh chánh 2. [端正] đoan chánh 3. [不正] bất chánh, bất chinh 4. [補正] bổ chánh 5. [庖正] bào chánh 6. [八正道] bát chính đạo 7. [平正] bình chánh 8. [辨正] biện chánh 9. [更正] canh chánh 10. [改正] cải chính, cải chánh 11. [改邪歸正] cải tà quy chánh 12. [糾正] củ chánh 13. [公正] công chính, công chánh 14. [居正] cư chánh 15. [質正] chất chánh 16. [正案] chánh án 17. [正大] chánh đại 18. [正大光明] chánh đại quang minh 19. [正道] chánh đạo 20. [正途] chánh đồ 21. [正旦] chánh đán 22. [正當] chánh đương, chánh đáng 23. [正宮] chánh cung 24. [正名] chánh danh 25. [正角] chánh giác 26. [正氣] chánh khí 27. [正路] chánh lộ 28. [正理] chánh lí 29. [正論] chánh luận 30. [正言] chánh ngôn 31. [正義] chánh nghĩa 32. [正月] chánh nguyệt 33. [正顏] chánh nhan 34. [正日] chánh nhật 35. [正念] chánh niệm 36. [正犯] chánh phạm 37. [正法] chánh pháp 38. [正風] chánh phong 39. [正果] chánh quả 40. [正色] chánh sắc 41. [正史] chánh sử 42. [正朔] chánh sóc 43. [正心] chánh tâm 44. [正宗] chánh tông 45. [正室] chánh thất 46. [正統] chánh thống 47. [正式] chánh thức 48. [正妻] chánh thê 49. [正直] chánh trực 50. [正中] chánh trung 51. [正傳] chánh truyện 52. [正位] chánh vị 53. [正文] chánh văn 54. [正確] chánh xác 55. [真正] chân chánh 56. [正面] chính diện, chánh diện 57. [正午] chính ngọ, chánh ngọ 58. [正人] chính nhân, chánh nhân 59. [令正] lệnh chánh 60. [反正] phản chánh, phản chính 61. [判正] phán chánh 62. [光明正大] quang minh chính đại 63. [中正] trung chánh 64. [修正] tu chánh;

chánh, chính, chinh

Nghĩa Trung Việt của từ 正

(Tính) Đúng, thích đáng, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc.
◎Như: chánh đạo
đạo phải, chánh lộ đường ngay, chánh thức khuôn phép chính đáng, chánh lí lẽ chính đáng.

(Tính)
Phải (mặt). Đối lại với phản .
◎Như: chánh diện mặt phải.

(Tính)
Ở giữa. Đối lại với thiên .
◎Như: chánh tọa chỗ ngồi chính giữa, chánh sảnh tòa ngồi chính giữa (đại sảnh đường), chánh môn cửa giữa (cửa chính).

(Tính)
Đúng lúc.
◎Như: tí chánh đúng giờ tí, ngọ chánh đúng giờ ngọ.

(Tính)
Ngay, thẳng.
◎Như: công chánh công bằng ngay thẳng, chánh phái đứng đắn, đoan chính.

(Tính)
Thuần nhất, không pha tạp.
◎Như: thuần chánh thuần nguyên, chánh hồng sắc màu đỏ thuần.

(Tính)
Gốc. Đối lại với phó .
◎Như: chánh bổn bản chính, chánh khan bản khắc gốc.

(Tính)
Trưởng, ở bậc trên.
◎Như: chánh tổng (có phó tổng phụ giúp), chánh thất phẩm (tòng thất phẩm kém phẩm chánh).

(Tính)
Dương (vật lí học, số học). Đối với phụ .
◎Như: chánh điện điện dương, chánh số số dương.

(Tính)
Đều.
◎Như: chánh lục giác hình hình lục giác đều.

(Động)
Sửa lại cho đúng, sửa sai, tu cải.
◎Như: khuông chánh giúp đỡ làm cho chánh đáng.
◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an, mẫn ư sự nhi thận ư ngôn, tựu hữu đạo nhi chánh yên, khả vị hiếu học dã dĩ , , , , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích, làm việc siêng năng mà thận trọng lời nói, tìm người đạo đức để sửa mình, như vậy có thể gọi là người ham học.

(Động)
Sửa cho ngay ngắn.
◎Như: chánh kì y quan sửa mũ áo cho ngay ngắn.

(Động)
Phân tích, biện biệt.
◇Luận Ngữ : Tất dã chánh danh hồ (Tử Lộ ) Hẳn là phải biện rõ danh nghĩa.

(Danh)
Chức quan đứng đầu, chủ sự.
◎Như: nhạc chánh chức quan đầu coi âm nhạc, công chánh chức quan đầu coi về công tác.

(Danh)
Vật để làm cớ.

(Danh)
Họ Chánh.

(Phó)
Ngay ngắn.
◇Luận Ngữ : Thăng xa, tất chánh lập, chấp tuy , , (Hương đảng ) Khi lên xe thì đứng ngay ngắn, rồi cầm lấy sợi dây (để bước lên).

(Phó)
Đang.
◎Như: chánh hạ vũ thời lúc trời đang mưa.

(Trợ)
Đúng là.
◇Luận Ngữ : Chánh duy đệ tử bất năng học dã (Thuật nhi ) Đó chính là những điều chúng con không học được.
§ Ghi chú: Trong các nghĩa trên, cũng đọc là chính.Một âm là chinh.

(Tính)
Đầu tiên, thứ nhất.
◎Như: chinh nguyệt tháng giêng (tháng đầu năm).
§ Ngày xưa các nhà vua họ này thay họ khác lên trị vì lại đổi tên riêng một ngày làm ngày đầu năm, nhà Thương thì dùng ngày sửu làm ngày đầu năm, gọi là chinh sóc . Ta quen đọc là chính.

(Danh)
Cái đích tập bắn.
◎Như: chinh hộc giữa đích. Vì thế nên khuôn phép của một sự vật gì cũng gọi là chinh hộc.

chính, như "chính đáng; chính chắn; chính diện" (vhn)
chếnh, như "chếnh choáng" (btcn)
chánh, như "chánh tổng; chánh trực (chính trực)" (gdhn)
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (gdhn)
giêng, như "tháng giêng" (gdhn)

Nghĩa của 正 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēng]Bộ: 止 - Chỉ
Số nét: 5
Hán Việt: CHÍNH
tháng giêng; tháng 1。正月。
新正
tháng giêng
Từ ghép:
正旦 ; 正月
[zhèng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: CHÍNH
1. chính; ngay ngắn。垂直或符合标准方向(跟"歪"相对)。
正南
hướng chính Nam
正前方
chính diện
前后对正
trước sau đối thẳng với nhau.
这幅画挂得不正。
bức tranh này treo rất ngay ngắn.
2. chính; chính giữa。位置在中间(跟"侧、偏"相对)。
正房
phòng chính giữa; phòng chính
正院儿。
sân giữa
3. giữa lúc; đúng。用于时间,指正在那一点上或在那一段的正中。
正午
chính ngọ; giữa trưa
十二点正
đúng mười hai giờ
4. chính diện; mặt chính。正面(跟"反"相对)。
这张纸正反都很光洁。
mặt trước mặt sau tờ giấy đều sạch bóng.
5. chính trực; ngay thẳng。正直。
正派
chính phái
公正
công chính
方正
ngay thẳng
6. thoả đáng; chính đáng; hợp lẽ。正当。
正路
đường ngay
正理
hợp lẽ
7. thuần chính; đúng; chính cống。(色、味)纯正。
正红
thuần hồng
正黄
màu vàng đích thực
颜色不正
màu không đúng
味道不正
mùi vị không đúng.
8. đoan chính; đoan trang; đứng đắn; chân phương。合乎法度;端正。
正楷
chữ khải; chữ chân phương
正体
chân phương
9. chủ yếu; cơ bản; chính。基本的;主要的(区别于"副")。
正文
chính văn
正编
chính biên
正本
bản chính; bản gốc
正副主任
chánh, phó chủ nhiệm
10. đều (độ dài và các góc)。图形的各个边的长度和各个角的大小都相等的。
正方形
hình vuông
正六边形
hình lục giác
11. số dương。大于零的(跟"负"相对)。
正数
số dương
正号
dấu dương
负乘负得正
số âm nhân với số âm thì được số dương.
12. dương (điện)。指失去电子的(跟"负"相对)。
正电
điện dương
正极
cực dương
13. ngay; ngay ngắn; ngay thẳng。指位置正;使不歪斜。
正一正帽子
sửa chiếc mũ cho ngay ngắn.
14. chỉnh; làm cho ngay ngắn; chấn chỉnh。使端正。
正人先正己。
muốn chỉnh người ta hãy chấn chỉnh mình trước đã; tiên trách kỷ hậu trách nhân.
15. sửa chữa; cải chính。改正;纠正(错误)。
正误
sửa sai
正音
sửa âm; chỉnh âm
16. vừa vặn; đúng。恰好。
正中下怀
đúng nguyện vọng
时钟正打十二点。
chuông đồng hồ vừa điểm 12 giờ.
17. đang (chỉ động tác đang tiếp diễn)。表示动作的进行、状态的持续。
正下着雨呢。
trời đang mưa
18. họ Chính。姓。
Từ ghép:
正本 ; 正本清源 ; 正比 ; 正比例 ; 正步 ; 正餐 ; 正茬 ; 正常 ; 正出 ; 正大 ; 正旦 ; 正当 ; 正当年 ; 正当时 ; 正当中 ; 正当 ; 正道 ; 正德 ; 正点 ; 正电 ; 正殿 ; 正多边形 ; 正法 ; 正反应 ; 正犯 ; 正方 ; 正方体 ; 正方形 ; 正房 ; 正告 ; 正割 ; 正宫 ; 正骨 ; 正规 ; 正规军 ; 正轨 ; 正果 ; 正好 ; 正极 ; 正教 ; 正襟危坐 ; 正经 ; 正经 ; 正经八百 ; 正剧 ; 正楷 ; 正理 ; 正梁 ; 正路 ; 正论 ;
正门 ; 正面 ; 正牌 ; 正派 ; 正片儿 ; 正片 ; 正品 ; 正气 ; 正桥 ; 正巧 ; 正切 ; 正取 ; 正确 ; 正人君子 ; 正日 ; 正色 ; 正身 ; 正史 ; 正式 ; 正视 ; 正事 ; 正室 ; 正书 ; 正数 ; 正题 ; 正体 ; 正厅 ; 正统 ; 正投影 ; 正文 ; 正午 ; 正误 ; 正弦 ; 正项 ; 正凶 ; 正眼 ; 正业 ; 正义 ; 正音 ; 正在 ; 正直 ; 正职 ; 正中 ; 正中下怀 ; 正字 ; 正字法 ; 正宗 ; 正座

Chữ gần giống với 正:

,

Chữ gần giống 正

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 正 Tự hình chữ 正 Tự hình chữ 正 Tự hình chữ 正

chánh, chính [chánh, chính]

U+653F, tổng 9 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zheng4, zheng1;
Việt bính: zing3
1. [暴政] bạo chánh, bạo chính 2. [布政] bố chính 3. [八政] bát chính, bát chánh 4. [柄政] bính chính 5. [郵政] bưu chính 6. [郵政局] bưu chính cục 7. [干政] can chính 8. [執政] chấp chính 9. [政黨] chính đảng 10. [政壇] chính đàn 11. [政變] chính biến 12. [政局] chính cục 13. [政綱] chính cương 14. [政界] chính giới 15. [政教] chính giáo 16. [政客] chính khách 17. [政見] chính kiến 18. [政論] chính luận 19. [政府] chính phủ 20. [政法] chính pháp 21. [政權] chính quyền 22. [政事] chính sự 23. [政策] chính sách 24. [政情] chính tình 25. [政體] chính thể 26. [政治] chính trị 27. [政治家] chính trị gia 28. [政治犯] chính trị phạm 29. [政網] chính võng 30. [專政] chuyên chính 31. [家政] gia chính 32. [學政] học chánh 33. [行政] hành chánh 34. [內政部] nội chính bộ 35. [仁政] nhân chính 36. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 37. [初政] sơ chính 38. [參政] tham chính;

chánh, chính

Nghĩa Trung Việt của từ 政

(Danh) Pháp lệnh, sách lược cai trị.
◇Lễ Kí
: Hà chánh mãnh ư hổ dã (Đàn cung hạ ) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.

(Danh)
Việc quan, việc nhà nước.
◎Như: tòng chánh ra làm việc quan, trí chánh cáo quan.

(Danh)
Khuôn phép, quy tắc.
◎Như: gia chánh khuôn phép trị nhà.

(Danh)
Quan chủ coi về một việc.
◎Như: học chánh chức coi việc học, diêm chánh chức coi việc muối.

(Động)
Cai trị, trị lí.

(Động)
Đem ý kiến, văn bài nghị luận của mình nhờ người xem duyệt.
◎Như: trình chánh đưa cho xem duyệt.
§ Cũng đọc là chính.

chính, như "triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính" (vhn)
chiếng, như "tứ chiếng (bốn phương tụ lại)" (gdhn)

Nghĩa của 政 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèng]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 8
Hán Việt: CHÍNH
1. chính trị。政治。
政党
chính đảng
政府
chính phủ
政策
chính sách
政务
công việc về chính trị
政权
chính quyền
2. chính (nghiệp vụ quản lý trong cơ quan nhà nước)。国家某一部门主管的业务。
财政
tài chính
民政
dân chính
邮政
bưu chính
3. việc; công việc。指家庭或团体的事务。
家政
gia chính; gia chánh
校政
công việc ở trường
4. họ Chính。姓。
Từ ghép:
政变 ; 政柄 ; 政策 ; 政党 ; 政敌 ; 政法 ; 政府 ; 政纲 ; 政工 ; 政纪 ; 政绩 ; 政见 ; 政界 ; 政局 ; 政客 ; 政令 ; 政论 ; 政派 ; 政权 ; 政审 ; 政事 ; 政体 ; 政通人和 ; 政委 ; 政务 ; 政务院 ; 政协 ; 政要 ; 政治 ; 政治避难 ; 政治犯 ; 政治家 ; 政治教导员 ; 政治经济学 ; 政治面目 ; 政治权利 ; 政治委员 ; 政治协理员 ; 政治协商会议 ; 政治学 ; 政治指导员

Chữ gần giống với 政:

,

Chữ gần giống 政

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 政 Tự hình chữ 政 Tự hình chữ 政 Tự hình chữ 政

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 
chánh, chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chánh, chính Tìm thêm nội dung cho: chánh, chính